Cách tính Hệ số lương

Câu hỏi:

Chào các Anh/Chị luật sư. Tôi tên Nguyên hiện đang công tác tại một tờ Báo Phụ Nữ. Tôi có một số thắc mắc về Luật Lao động. Kính nhờ Các anh/ chị tư vấn giúp tôi.
Tôi ký hợp đồng lao động tháng 3/2009 và mới ký lại 3/210 (với hễ số trung cấp 1,86). Vừa qua khi tôi gặp lại một người bạn cũ nói chuyện về hệ số lương cho bằng cấp tốt nghiệp Cao Đẳng hệ chính quy, mới biết là hệ số đó không đúng như nghị định 104/2004 của luật lao động.

Tôi có thắc mắc hỏi khi tôi vào làm việc có đòi trình độ và nộp bằng cấp cao đẳng đó.
Tại sao lại ký hợp đồng với hệ số 1,86 đó có đúng hay không? Thì tôi bị TBT buộc tôi tự viết đơn thôi việc, trong khi tôi không hề vi phạm kỷ luật gì của công ty.

Nhưng hợp đồng của tôi còn T3/2011. Sau đó tôi được mời lên và nói lý do là tôi thắc mắc hệ số lương đó nên TBT hạ hệ số lương tôi xuống còn 1,5. Vậy anh/ chị tư vấn giúp tôi.

1.Công ty xuống lương tôi với lý do đó trái luật hay không?

2.Hệ số lương tôi ký trong hợp đồng vậy công ty có thiếu sót hay không?

3.Nếu tôi thưa kiện thì tôi gửi đơn ở đâu?

4. Nếu tôi tự viết đơn thôi việc thì tôi có quyền lợi gì không?


Rất mong sự hồi âm của các anh/chị.

Xin chân thành cảm ơn!


Uyên Nguyên

he so luong

Trả lời:


Chào bạn,

Theo "Bảng lương viên chức chuyên môn nghiệp vụ ở các công ty Nhà nước-" Ban hành kèm theo Nghị định 205/2004/NĐ-CP thì hệ số lương cơ bản của hệ Trung cấp, cao đẳng thuộc " ngạch cán sự-kỹ thuật viên" bao gồm 12 bậc, tuần tự từ bậc 1 đến bậc 12 như sau:
-1,80 ; 1,99 ; 2,18 ; 2,37 ; 2,56 ; 2,75 ; 2,94 ; 3,13 ; 3,32 ; 3,51 ; 3,70 và 3,98.

Khi bắt đầu ra trường và vào làm việc được xếp bậc 1; hệ số 1,80. Sau đó cứ 2 năm lên 1 bậc (nếu ko vi phạm các quy định của Nhà nước và của doanh nghiệp).

1. Công ty hạ bậc lương bạn với lí do vì bạn thắc mắc hệ số lương như vậy là trái pháp luật.
2. Hệ số lương đúng hay sai, chị có thể đối chiếu thông tin như chúng tôi đã cung cấp với thời gian làm việc thực tế của chị.

3. Nếu chị thưa kiện, chị chuẩn bị hồ sơ khởi kiện gửi đến TAND Quận nơi cơ quan có trụ sở.

4. Nếu chị đơn phương chấm dứt HĐLĐ đúng pháp luật thì chị sẽ nhận được các khỏan trợ cấp thôi việc, BH thất nghiệp ( nếu công ty đóng BHTN cho chị).

Trân trọng!

Nếu cần tư vấn thêm vui lòng gọi 1900 6665 để gặp luật sư hoặc truy cập mục hỏi đáp tư vấn pháp luật để tìm hiểu thêm. Câu trả lời của bạn và các câu hỏi liên quan khác cũng được cập nhật trên fanpage của Văn phòng luật sư Giải Phóng tại địa chỉ  HangLuatGiaiPhong



 

Ghi chú:
      + SNNB: Số năm để tính nâng bậc lương;
      + Khi đã hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung (PC TNVK) thì cứ mỗi năm đủ 12 tháng tính hưởng thêm 01% PC TNVK;
      + Loại A3: có 6 bậc; Loại A2 có 08 bậc; Loại A1 có 09 bậc; Các loại còn lại có 12 bậc.

Mã ngạch

Tên ngạch

Loại

SN
NB

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

 VK 

 VK 

 VK 

 VK 

01.001

  Chuyên viên cao cấp

A3

3

6.20

6.56

6.92

7.28

7.64

8.00

5%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.090

  Nghiên cứu viên cao cấp

A3

3

6.20

6.56

6.92

7.28

7.64

8.00

5%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.093

  Kỹ sư cao cấp

A3

3

6.20

6.56

6.92

7.28

7.64

8.00

5%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.109

  Giáo sư-GV cao cấp

A3

3

6.20

6.56

6.92

7.28

7.64

8.00

5%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

01.002

  Chuyên viên chính

A2

3

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

5%

 

 

 

 

 

 

 

13.091

  Nghiên cứu viên chính

A2

3

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

5%

 

 

 

 

 

 

 

13.094

  Kỹ sư chính

A2

3

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

5%

 

 

 

 

 

 

 

15.110

  PGS-Giảng viên chính

A2

3

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

5%

 

 

 

 

 

 

 

06.030

  Kế toán viên chính

A2

3

4.00

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

5%

8%

11%

 

 

 

 

 

15.112

  Giáo viên TH cao cấp

A2

3

4.00

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

5%

8%

11%

 

 

 

 

 

17.169

  Thư viện viên chính

A2

3

4.00

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

5%

8%

11%

 

 

 

 

 

01.003

  Chuyên viên

A1

3

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

5%

 

 

 

 

 

 

06.031

  Kế toán viên

A1

3

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

5%

 

 

 

 

 

 

13.092

  Nghiên cứu viên

A1

3

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

5%

 

 

 

 

 

 

13.095

  Kỹ sư

A1

3

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

5%

 

 

 

 

 

 

15.111

  Giảng viên

A1

3

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

5%

 

 

 

 

 

 

15.113

  Giáo viên trung học

A1

3

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

5%

 

 

 

 

 

 

17.170

  Thư viện viên

A1

3

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

5%

 

 

 

 

 

 

01.004

  Cán sự

B

2

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

5%

7%

9%

11%

06.032

  Kế toán viên trung cấp

B

2

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

5%

7%

9%

11%

13.096

  Kỹ thuật viên

B

2

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

5%

7%

9%

11%

16.119

  Y sĩ

B

2

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

5%

7%

9%

11%

17.171

  Thư viện viên trung cấp

B

2

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

5%

7%

9%

11%

15.115

  Giáo viên mầm non

B

2

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

5%

7%

9%

11%

06.035

  Thủ quỹ CQ, đơn vị

C

2

1.50

1.68

1.86

2.04

2.22

2.4

2.58

2.76

2.94

3.12

3.30

3.48

5%

7%

9%

11%

06.033

  Kế toán viên sơ cấp

C

2

1.35

1.53

1.71

1.89

2.07

2.25

2.43

2.61

2.79

2.97

3.15

3.33

5%

7%

9%

11%

01.005

  Kỹ thuật viên đánh máy

N.viên

2

2.05

2.23

2.41

2.59

2.77

2.95

3.13

3.31

3.49

3.67

3.85

4.03

5%

7%

9%

11%

01.010

  Lái xe cơ quan

N.viên

2

2.05

2.23

2.41

2.59

2.77

2.95

3.13

3.31

3.49

3.67

3.85

4.03

5%

7%

9%

11%

01.007

  Nhân viên kỹ thuật

N.viên

2

1.65

1.83

2.01

2.19

2.37

2.55

2.73

2.91

3.09

3.27

3.45

3.63

5%

7%

9%

11%

01.006

  Nhân viên đánh máy

N.viên

2

1.50

1.68

1.86

2.04

2.22

2.4

2.58

2.76

2.94

3.12

3.30

3.48

5%

7%

9%

11%

01.011

  Nhân viên bảo vệ

N.viên

2

1.50

1.68

1.86

2.04

2.22

2.4

2.58

2.76

2.94

3.12

3.30

3.48

5%

7%

9%

11%

01.008

  Nhân viên văn thư

N.viên

2

1.35

1.53

1.71

1.89

2.07

2.25

2.43

2.61

2.79

2.97

3.15

3.33

5%

7%

9%

11%

01.009

  Nhân viên phục vụ

N.viên

2

1.00

1.18

1.36

1.54

1.72

1.90

2.08

2.26

2.44

2.62

2.80

2.98

5%

7%

9%

11%

ĐẶT CÂU HỎI CỦA BẠN
  1. Mọi câu hỏi xin gửi đến email: lgp@lgp.vn. Nếu cần trả lời khẩn cấp, vui lòng gọi tổng đài tư vấn 1900 6665. Xin cảm ơn!