Ngạch công chức, viên chức nhà nước

Trả lời:

Bạn tham khảo:

TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ
MỘT SỐ NGẠCH CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC
 
 

TT

Tên ngạch công chức, viên chức

Mã số ngạch

Ghi chú

1

Chuyên viên chính

 

01.002

 

2

Chuyên viên

 

01.003

 

3

Cán sự

 

01.004

 

4

Kỹ thuật viên đánh máy

 

01.005

 

5

Nhân viên đánh máy

 

01.006

 

6

Nhân viên kỹ thụât cơ quan

 

01.007

 

7

Nhân viên văn thư

 

01.008

 

8

Nhân viên phục vụ

 

01.009

 

9

Lái xe cơ quan

 

01.010

 

10

Nhân viên bảo vệ cơ quan

 

01.011

 

11

Kế toán viên chính

 

06.030

 

12

Kế toán viên

 

06.031

 

13

Kế toán viên trung cấp

 

06.032

 

14

Kế toán viên sơ cấp

 

06.033

 

15

Thủ quỹ cơ quan

 

06.035

 

16

Nghiên cứu viên chính

 

13.091

 

17

Nghiên cứu viên

 

13.092

 

18

Kỹ chính

 

13.094

 

19

Kỹ sư  

13.095

 

20

Kỹ thuật viên

 

13.096

 

21

Giảng viên cao cấp

 

15.109

 

22

Giảng viên chính

 

15.110

 

23

Giảng viên

 

15.111

 

24

Giáo viên trung học cao cấp

 

15.112

 

25

Giáo viên trung học

 

15.113

 

26

Giáo viên mầm non

 

15.115

 

27

Thư viện viên chính

 

17.109

 

28

Thư viện viên

 

17.170

 

29

Thư viện viên trung cấp

 

17.171

 

 

 

 


Cần tìm hiểu thêm gọi ngay 1900 6665 để được hỗ trợ!

Hoặc gửi câu hỏi trực tuyến tại đây

ĐẶT CÂU HỎI CỦA BẠN
  1. Mọi câu hỏi xin gửi đến email: lgp@lgp.vn. Nếu cần trả lời khẩn cấp, vui lòng gọi tổng đài tư vấn 1900 6665. Xin cảm ơn!